Cuộn xốp pe foam 0.5mm là cuộn xốp EPE foam dày 0.5mm, quy cách tiêu chuẩn 0.5mm × 1.35m × 600m, nặng khoảng 9-10kg mỗi cuộn. Đây là loại siêu mỏng trong dòng cuộn xốp PE foam do Ontida Packaging sản xuất, dùng để chống trầy xước, chống bụi và chống ẩm bề mặt cho hàng cần bảo vệ bề mặt, chống trầy xước và chống bụi.
Tóm tắt nhanh: Cuộn xốp pe foam 0.5mm dày 0.5mm, khổ 1.35m, dài 600m, nặng 9-10kg/cuộn; màu trắng, đỏ, hồng, xanh hoặc theo yêu cầu; khổ rộng cắt theo yêu cầu.

Cuộn xốp pe foam 0.5mm quy cách 0.5mm × 1.35m × 600m
Tìm hiểu về cuộn xốp pe foam 0.5mm
Xốp PE foam được tạo ra bằng cách đùn nhựa polyethylene với chất tạo bọt, hình thành vô số bọt khí kín bên trong. Thành phẩm dạng cuộn rất tiện để quấn, lót hoặc cắt thành tấm, túi, miếng chèn theo nhu cầu.
Với độ dày 0.5mm: Màng xốp rất mỏng, mềm như vải, quấn sát bề mặt sản phẩm mà gần như không làm tăng thể tích kiện hàng.
Khách hàng thường tìm sản phẩm này với các từ khóa cuộn màng xốp pe foam 0.5mm, cuộn xốp mút 0.5mm, cuộn mút xốp pe 0.5mm, cuộn xốp foam 0.5mm – về bản chất đều là cùng một loại cuộn xốp PE foam 0.5mm.
Thông số kỹ thuật cuộn xốp pe foam 0.5mm
| Kích thước cuộn | 0.5mm × 1.35m × 600m |
| Độ dày | 0.5mm |
| Khổ rộng | 1.35m hoặc 1.2m hoặc khổ rộng theo yêu cầu |
| Chiều dài cuộn | 600m |
| Diện tích mỗi cuộn | khoảng 810 m² |
| Cân nặng cuộn | 9-10kg |
| Màu sắc | Trắng, đỏ, hồng, xanh… theo yêu cầu |
| Chất liệu | Xốp PE foam (EPE foam) – polyethylene giãn nở |
Diện tích mỗi cuộn được tính theo khổ × chiều dài tiêu chuẩn. Xem toàn bộ quy cách tại danh mục cuộn xốp PE foam.

Cuộn xốp pe foam 0.5mm – lõi cuộn xốp pe foam trắng
Vì sao nên dùng cuộn xốp pe foam 0.5mm?
- Cấu trúc bọt khí kín nên chống thấm nước, chống ẩm
- Sạch, không mùi, không bám bụi lên sản phẩm
- Nhẹ nên giảm khối lượng và cước vận chuyển
- Giữ nhiệt và cách âm ở mức nhất định
- Nhẹ, mềm, đàn hồi tốt, chống trầy xước, chống bụi và chống ẩm bề mặt
- Dễ cắt, dễ quấn, thao tác đóng gói nhanh
Ứng dụng của cuộn xốp pe foam 0.5mm
Cuộn cuộn mút xốp pe 0.5mm phù hợp nhất cho hàng cần bảo vệ bề mặt, chống trầy xước và chống bụi. Một số ứng dụng tiêu biểu:
- Bọc linh kiện điện tử, bo mạch, màn hình, thiết bị cầm tay
- Bọc chén đĩa, ly sứ cỡ nhỏ trước khi đóng thùng
- Lót giữa các lớp hàng xếp chồng như gạch men, đá ốp lát
- Lót giữa các tấm kính, tấm inox, tấm nhựa, tấm mica để chống trầy
- Làm nguyên liệu cắt túi xốp mỏng, tấm lót mỏng theo yêu cầu

Cuộn xốp pe foam 0.5mm – hạt nhựa LDPE nguyên sinh làm xốp pe foam
Cách tính số cuộn cần mua
Mỗi cuộn xốp pe foam 0.5mm có diện tích khoảng 810 m² (1.35m × 600m). Ví dụ, nếu cần khoảng 1000 m² xốp dày 0.5mm, bạn cần khoảng 2 cuộn (nên cộng thêm 5–10% hao hụt khi cắt). Với khổ cắt theo yêu cầu, diện tích mỗi cuộn sẽ thay đổi tương ứng.
So sánh quy cách cuộn xốp foam từ 0.3mm đến 30mm
Ontida Packaging sản xuất cuộn xốp PE foam từ 0.3mm đến 30mm. Bảng dưới tóm tắt quy cách theo từng nhóm độ dày để bạn so sánh với cuộn xốp pe foam 0.5mm:
| Độ dày | Khổ tiêu chuẩn | Chiều dài cuộn | Cân nặng | Ứng dụng chính |
|---|---|---|---|---|
| 0.3mm – 0.5mm | 1.35m (0.5mm có thêm khổ 1.2m) | 600m | 9–10kg | Chống trầy, lót bề mặt |
| 1mm | 1.35m | 300m | 7–7.5kg | Quấn đồ gỗ, bọc gốm sứ |
| 1.5mm | 1.05m | 200m | 7–7.5kg | Bọc hàng dễ vỡ, làm túi xốp |
| 2mm – 2.5mm | 1.05m | 150m | 6–7.5kg | Lót sàn, quấn nội thất |
| 3mm – 8mm | 1.05m | 100m | 6–18kg | Chống sốc, lót thùng, hàng nặng |
| 9mm – 16mm | 1m | 50m | 8–15kg | Đệm hàng nặng, cắt tấm chèn |
| 17mm – 30mm | 1m | 25m | 7–14kg | Gia công định hình, đệm dày |
Độ dày gần với sản phẩm này: cuộn xốp pe foam 0.3mm, cuộn xốp pe foam 1mm, cuộn xốp pe foam 1.5mm, cuộn xốp pe foam 2mm.
Kinh nghiệm mua cuộn xốp pe foam 0.5mm
- Bảo quản cuộn xốp nơi khô ráo, tránh nắng trực tiếp và vật sắc nhọn.
- Mua theo đơn hàng lớn hoặc đặt định kỳ để được giá xưởng tốt và chủ động tiến độ.
- Xác định mục đích: chống trầy chọn 0.3–1mm, chống sốc chọn 2–8mm, đệm hàng nặng hoặc gia công định hình chọn từ 9mm trở lên.
- Tính diện tích cần dùng rồi chia cho diện tích mỗi cuộn (khổ × chiều dài) để ra số cuộn cần mua.
- Hàng điện tử, linh kiện nên trao đổi trước để được tư vấn loại xốp phù hợp.

Cuộn xốp pe foam 0.5mm – ruột cuộn xốp pe foam
Địa chỉ bán cuộn xốp pe foam 0.5mm giá xưởng
Ontida Packaging là nhà máy sản xuất xốp PE foam, cung cấp cuộn xốp pe foam 0.5mm (cuộn xốp foam 0.5mm) cho nhà máy, xưởng nội thất, kho vận, cửa hàng và shop online trên toàn quốc.
- Nhà máy sản xuất trực tiếp, giá xưởng cạnh tranh, không qua trung gian
- Đủ độ dày từ 0.3mm đến 30mm, hàng có sẵn số lượng lớn
- Nhận cắt khổ rộng theo yêu cầu, sản xuất màu trắng, đỏ, hồng, xanh…
- Nhận gia công cắt tấm, làm túi, bế định hình từ cuộn xốp
- Kiểm tra độ dày bằng đồng hồ đo trước khi xuất hàng
- Tư vấn chọn độ dày phù hợp theo từng loại hàng
Giá cuộn xốp pe foam 0.5mm
Giá cuộn xốp pe foam 0.5mm phụ thuộc vào màu sắc, khổ rộng, tỉ trọng, số lượng đặt và biến động giá hạt nhựa. Nhờ sản xuất trực tiếp, Ontida Packaging có giá thành cạnh tranh hàng đầu cho cả đơn lẻ và đơn số lượng lớn. Gửi độ dày, khổ, số cuộn cần mua qua trang liên hệ của mutxoppefoam.net để nhận báo giá nhanh.

Cuộn xốp pe foam 0.5mm – đo độ dày cuộn xốp pe foam bằng đồng hồ
Câu hỏi thường gặp về cuộn xốp pe foam 0.5mm
Cuộn xốp pe foam 0.5mm bán ở đâu?
Bạn có thể mua Cuộn xốp pe foam 0.5mm trực tiếp từ nhà máy Ontida Packaging qua website mutxoppefoam.net. Nhà máy giao hàng toàn quốc, hàng có sẵn quy cách 0.5mm × 1.35m × 600m.
Cuộn xốp pe foam 0.5mm giá bao nhiêu 1 cuộn?
Giá cuộn xốp pe foam 0.5mm phụ thuộc vào màu sắc, khổ rộng, tỉ trọng, số lượng đặt và thời điểm giá hạt nhựa. Quy cách tiêu chuẩn là 0.5mm × 1.35m × 600m, nặng 9-10kg; hãy gửi số lượng cần mua để được báo giá xưởng mới nhất.
Địa chỉ bán cuộn xốp foam uy tín ở đâu?
Nên chọn đơn vị sản xuất trực tiếp, công bố rõ quy cách (độ dày, khổ, chiều dài, cân nặng) và có thể kiểm tra độ dày khi giao. Ontida Packaging là nhà máy sản xuất cuộn xốp PE foam, giao hàng trên toàn quốc; thông tin liên hệ có trên trang liên hệ của mutxoppefoam.net.
1 cuộn xốp pe foam 0.5mm dài bao nhiêu mét?
Cuộn xốp PE foam 0.5mm tiêu chuẩn dài 600m, khổ 1.35m, tương đương khoảng 810 m² xốp mỗi cuộn.
1 cuộn xốp pe foam 0.5mm nặng bao nhiêu kg?
Mỗi cuộn xốp PE foam 0.5mm quy cách 0.5mm × 1.35m × 600m nặng khoảng 9-10kg.
Cuộn xốp pe foam có giao hàng tận nơi không?
Có, Ontida Packaging giao cuộn xốp PE foam đến kho, nhà máy, cửa hàng của khách trên toàn quốc.
Cuộn mút xốp pe, cuộn xốp epe foam và cuộn pe foam có khác nhau không?
Đây đều là các tên gọi khác nhau của cùng một vật liệu: xốp polyethylene giãn nở (EPE foam) dạng cuộn. Người mua có thể gọi là cuộn xốp foam, cuộn màng xốp pe foam, cuộn xốp mút hay cuộn pe foam.
Có mua cuộn xốp pe foam số lượng lớn được không?
Được. Nhà máy có sẵn hàng và năng lực sản xuất lớn, nhận đơn số lượng lớn và đơn đặt định kỳ với giá xưởng.
Cuộn xốp pe foam 0.5mm có cắt khổ theo yêu cầu không?
Có. Khổ tiêu chuẩn là 1.35m hoặc 1.2m hoặc khổ rộng theo yêu cầu; nhà máy nhận sản xuất, cắt khổ rộng theo kích thước bạn cần.
Nên chọn cuộn xốp pe foam 0.5mm hay 1mm?
Cuộn 0.5mm (0.5mm × 1.35m × 600m) phù hợp hàng cần bảo vệ bề mặt, chống trầy xước và chống bụi; cuộn 1mm (1mm × 1.35m × 300m) dày hơn, chống sốc tốt hơn. Hãy chọn theo mức độ bảo vệ và diện tích cần dùng.
Tham khảo thêm
- Tham khảo túi xốp PE foam
- Tham khảo xốp PE foam định hình
- Xem tất cả cuộn xốp PE foam các độ dày
Sản phẩm liên quan
- Xem thêm Cuộn xốp pe foam 0.3mm
- Xem thêm Cuộn xốp pe foam 1mm
- Xem thêm Cuộn xốp pe foam 27mm
- Xem thêm Cuộn xốp pe foam 8mm
Xem thêm tại nhà máy sản xuất
- Tham khảo Xốp PE Foam – Màng xốp ONTIDA (mangxop.vn)
- Xem thêm Cuộn xốp epe foam 2mm – Nhà máy màng xốp (nhamaymangxop.com)
- Tìm hiểu thêm Tấm xốp pe foam màu đen – Nhà máy Thuận Thành Plastic












Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.